148 Lệnh tắt và phím tắt cơ bản trong Photoshop

Học lệnh tắt bằng sơ đồ tư duy

Tương tự như các phần mềm đồ họa khác, Photoshop cũng cung cấp cho người dùng tính năng sử dụng lệnh tắt (Hotkey). Nhằm nâng cao hiệu suất làm việc, giúp cho công việc chỉnh sửa ảnh trở nên dễ dàng và nhanh chóng.
Ngoài ra, photoshop cũng cho phép người dùng thay đổi lệnh tắt tùy theo sở thích cá nhân để giúp cho người sử dụng cảm thấy thoải mái nhất, dễ ghi nhớ nhất và thao tác nhanh nhất. Nhờ đó nâng cao hiệu quả làm việc.
Nếu bạn là một người làm việc thường xuyên với photoshop thì việc biết những lệnh tắt và phím tắt thường sử dụng là hết sức cần thiết vì nó giúp bạn tiết kiệm thời gian làm việc và tăng tốc độ chỉnh sửa ảnh.
Một người chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp sẽ không dùng chuột để chọn lệnh. Thực tế, bạn có thể thấy một số người làm việc trong tiệm chụp ảnh, khi họ chỉnh sửa ảnh nếu bạn nhìn vào cũng không biết họ đang dùng lệnh gì. Thao tác của họ trên bàn phím quá nhanh và quá nguy hiểm. Để làm được điều đó, họ đã phải trải qua một thời gian khá dài để học lệnh tắt, phím tắt và thực hành.

Các bạn hoàn toàn có thể trở thành một người sử dụng photoshop chuyên nghiệp nếu hiểu và sử dụng thành thạo những lệnh tắt cơ bản của phần mềm này. Sau đây, là những lệnh tắt và phím tắt mà mình đã tổng hợp được:

LỆNH TẮT PHOTOSHOP CS6
BẢN ĐỒ TƯ DUY LỆNH TẮT PHOTOSHOP CS6

148 Lệnh tắt và phím tắt cơ bản trong Photoshop

Các phím tắt hỗ trợ thao tác với FILE

1CTRL + NFile > NewTạo File mới
2CTRL + OFile > OpenMở file
3CTRL + ALT + OFile > Open AsMở file từ Adobe Bridge
4CTRL + WFile > CloseĐóng file
5CTRL + ALT + W Đóng tất cả file đang mở
6CTRL + SHIFT + W Đóng photoshop và mở Bridge…
7CTRL + SFile > SaveLưu
8CTRL + SHIFT + SFile > Save AsLưu ra các dạng khác
9CTRL + ALT + SFile > Save a CopyLưu thêm 1 bản copy
10CTRL + SHIFT +ALT + S Lưu dưới dạng Web
11CTRL + PFile > PrintIn ảnh
12CTRL + SHIFT + P Cài đặt trang
13CTRL + SHIFT +ALT + P Print One Copy in Photoshop
14CTRL + SHIFT + M Edit in ImageReady
15F12 Khôi phục lại hình ảnh gốc
16CTRL + SHIFT +ALT + I Xem thông tin file
17CTRL + Q Thoát phần mềm

Các lệnh SELECT

18CTRL + AAllChọn tất cả
19CTRL + DDeselectBỏ vùng chọn
20CTRL + SHIFT + DReselectChọn lại vùng chọn
21CTRL + SHIFT + I / SHIFT + F7InverseNghịch đảo vùng chọn
22CTRL + ALT + D / SHIFT + F6FeatherMờ biên vùng chọn
23CTRL + FLast FilterLặp lại Filter cuối cùng
24CTRL + SHIFT + FFadeChỉnh Opacity Brush

Thao tác với LAYER

25CTRL + SHIFT + NNew > LayerTạo Layer mới
26CTRL + JNew > Layer Via CopyNhân đôi Layer
27CTRL + SHIFT + JNew > Layer Via CutCắt Layer
28ALT + [Select under layerChọn layer dưới layer hiện tại
29ALT + ]Select over layerChọn layer trên layer hiện tại
30ALT + ,Select last layerChọn layer dưới cùng
31ALT + .Select top layerChọn layer trên cùng
32CTRL + GGroup LayersTạo nhóm Layer
33CTRL + ALT + G Create/Release Clipping Mask
34CTRL + SHIFT + GUngroup LayersBỏ nhóm Layer
35CTRL + SHIFT + ]Arrange > Bring to FrontChuyển Layer lên trên cùng
36CTRL + ]Arrange > Birng to ForwardChuyển Layer lên trên
37CTRL + [Arrange > Send BackwardChuyển Layer xuống dưới
38CTRL + SHIFT + [Arrange > Send to BackChuyển Layer xuống dưới cùng
39CTRL + EMerge DownGhép các Layer được chọn
40CTRL + SHIFT + EMerge VisibleGhép tất cả các Layer được hiển thị
41ATL + Giữ chuột trái và di chuyển Khi bạn chọn một Layer và bạn sử dụng tổ hợp phím và chuột như thế này thì bạn sẽ có được một đối tượng mới.

Các phím tắt với nhóm IMAGE

42CTRL + LAjust > LevelsMở bảng Levels
43CTRL + SHIFT + LAjust > Auto LevelsTự động chỉnh Levels
44CTRL + ALT + SHIFT + LAjust > Auto ContrastTự động chỉnh độ tương phản
45CTRL + MAjust > CurvesChỉnh vùng sáng tối với  Curves
46CTRL + BAjust > Color BlanceCân bằng màu
47CTRL + UAjust > Hue/SaturationChỉnh Hue/Saturation
48CTRL + SHIFT + UAjust > DesaturateChuyển sang màu Grayscale (Desaturate)
49CTRL + IAjust > InvertBảng Invert
50CTRL + T Thay đổi kích thước tự do
51SHIFT + CTRL + B Chỉnh màu tự động
52CTRL + SHIFT + R Xử lý lỗi quang học
53CTRL + ALT + C Canvas Size
54CTRL + SHIFT + ALT + C Kéo giãn hình mà không làm biến dạng đối tượng trong ảnh
55SHIFT + J Di chuyển đối tượng trong ảnh và tự động lấp vào vùng trống.
56CTRL + ALT + G Tạo clipping mask
57SHIFT +   + Các chế độ hòa trộn
58SHIFT +   – Các chế độ hòa trộn
59CTRL + ALT + I Thay đổi kích thước ảnh

Sử dụng các phím tắt với nhóm lệnh EDIT

60CTRL + ZUndoQuay lại bước vừa làm
61CTRL + SHIFT + Z Thực hiện lại thao tác sau đó
62CTRL + ALT + ZUndo MoreThực hiện lại thao tác trước đó
63CTRL + X  (F2)CutCắt
64CTRL + C  (F3)CopyCopy
65CTRL + SHIFT + CCopy MergedCopy Merged
66CTRL + V  (F4)PastePaste
67CTRL + SHIFT + VPaste IntoPaste chồng lên
68CTRL + TFree TransformXoay hình / Chỉnh ti lệ
69CTRL + SHIFT + TTransform > AgainLàm lại bước Free Transform
70CTRL + SHIFT + F Fade…
71SHIFT + F5 Mở hộp thoại Fill

Sử dụng phím tắt với VIEW

72CTRL + YPreview>CMYKXem màu CMYK
73CTRL + SHIFT + YGamut WarningXem gam màu ngoài hệ CMYK
74CTRL + + / CTRL + =Zoom InPhóng to
75CTRL + –Zoom OutThu nhỏ
76ALT + Con lăn chuộtZoom In or Zoom OutThu nhỏ hoặc phóng to
77Space (phím cách) + giữ chuột trái và di chuyểnHand tooL (H)Hỗ trợ di chuyển màn hình làm việc đến vị trí mà bạn muốn. Nó tương tự như khi sử dụng công cụ Hand tooL (H).
78CTRL + 0Fit on ScreenXem hình tràn màn hình
79CTRL + ALT + 0 Phóng to 100%
80CTRL + SHIFT + HHide PathẨn các đường Path
81CTRL + RShow RulersHiện thước
82CTRL + ;Hide GuidesẨn Guides
83CTRL + SHIFT + ;Snap To GuidesNhẩy bằng Guides
84CTRL + ALT + ;Lock GuidesKhoá Guides
85CTRL + ‘Show GridHiện lưới
86CTRL + SHIFT + ‘Snap To GridNhẩy bằng lưới
87ALT + F9 Bật tắt bảng Actions

Nhóm phím tắt công cụ chỉnh sửa (Toolbar)

88APath SelectionChọn đường Path . Vector
89BBrushNét bút
90CCropCắt hình
91Defaul Background ColorQuay về màu cơ bản ban đầu
92EEraserTẩy
93F Thay đổi giữa các chế độ màn hình
94GPaint BucketĐổ màu/Đổ màu chuyển
95HHandHand Tool
96IEyedroppeChấm màu . Thước kẻ
97JHealing BrushChấm sửa chỗ chưa hoàn chỉnh
98LLassoTạo vùng chọn tự do
99MMarqueeTạo vùng chọn
100OBurnLàm tối ảnh
101PPenTạo đường path . vector
102RSmudge ToolMô tả hiện tường miết tay
103QQick Mask ModeChế độ Qick Mask
104SClone StampLấy mẫu từ 1 ảnh
105THorizontal TypeViết chữ
106URound RetangeVẽ các hình cơ bản
107VMoveDi chuyển
108XSwich Foreground & Background colorĐổi màu trên bảng màu
109YHistory BrushGọi lại thông số cũ của ảnh
110ZZoomPhóng to / thu nhỏ hình ảnh
111WMagic WandTạo vùng chọn theo màu
112& Đổi màu trên bảng màu
113/Toggle Preserve TransparencyToggle Preserve Transparency
114< Chọn Brush đầu tiên
115> Chọn Brush cuối cùng

Tác dụng của các phím tắt từ F1 đến F9

116F1 Xem hướng dẫn từ nhà phát hành
117F2 Cut
118F3 Copy (Sao chép)
119F4 Paste (Dán)
120F5 Mở Pallete Brush
121F6 Mở Pallete màu
122F7 Mở Pallete Layer
123F8 Mở Pallete Info
124F9 Mở Pallete Action

Nhóm phím tắt làm việc với Brush

125B Bật Brush Tool
126[ Giảm kích thước Brush
127] Tăng kích thước Brush
128SHIFT + [ Giảm độ cứng của Brush
129SHIFT + ] Tăng độ cứng của Brush
130, Chọn brush đứng trước
131. Chọn brush đứng sau
132SHIFT + , Chọn brush đầu tiên
133SHIFT + . Chọn brush cuối cùng

Nhóm phím tắt của Opacity

 Chọn thông số opacity Chọn thông số flow
1340 = 100% Shift + 0 = 100%
1351 = 10% Shift + 1 = 10%
1362 = 20% Shift + 2 = 20%
137 
1389 = 90% Shift + 9 = 90%
1396 + 9 = 69% Shift + 6 + 9 = 69%

Nhóm chức năng Cài đặt

140Ctrl + K Cài đặt chung
141Ctrl + Shift + K Cài đặt màu sắc
142Ctrl + Shift + Alt + K Cài đặt phím tắt
143Ctrl + Shift + Alt + M Cài đặt Menu

Nhóm chức năng Filter

144Ctrl + F Dùng Filter cuối cùng
145Ctrl + Shift +  Alt + X Mở hộp thoại Pattern Maker
146Ctrl + Shift + X Mở hộp thoại Liquify
147Ctrl + Alt + X Extract
148Ctrl + Alt + V Mở hộp thoại Vanishing Point

LỆNH TẮT PHOTOSHOP CS6

Tổng kết

Trên đây là những lệnh tắt, phím và tổ hợp phím tắt mặc định thường sử dụng trong photoshop. Các bạn có thể tải file Excel và file sơ đồ full HD tại đây!

Ngoài ra, các bạn có thể chỉnh sửa lệnh tắt và phím tắt theo ý mình để dễ nhớ và dễ thao tác hơn.

Chúc các bạn thành công!

Khơi Sáng

Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *